Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
loạng quạng
loạng quạng
trt. Quờ-quạng, sờ-soạng cách đi lúng-túng vì không trông rõ:
Đi loạng-quạng như quáng gà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
loạng quạng
tt.
Loạng choạng:
loạng quạng bước vào nhà
o
Nó ngái ngủ vừa bước loạng quạng trên bờ ruộng vừa dắt mẹ
o
Khi người ta không còn tin vào con mắt của mình nữa thì dĩ nhiên sẽ đi đứng loạng quạng.
loạng quạng
tt
. 1. Ấm ớ, dớ dẩn, tào lao:
loạng quạng có ngày ăn đòn
. 2. Lơ đễnh, sơ ý:
loạng quạng thế nào bỏ quên gói tiền trên xe.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
loạng quạng
Nht. Loạng-choạng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
loanh quanh như chó dọn chỗ đẻ
loanh quanh như chó nằm chổi
loanh quanh như thầy bói dọn cưới
loáo quáo
loát
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai dè bữa trước nó vừa
loạng quạng
vào hỏi chuyện đã bị ông Cân trừng mắt đuổi về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
loạng quạng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm