Bài quan tâm
| Quang , Vĩnh và Trực nằm ngổn ngang cạnh khay đèn thuốc phiện nói chuyện , cười đùa với đào yến đương lom khom tiêm thuốc. |
| Nhất , khi thấy nàng lom khom , một tay kéo cao ống quần , một tay rình chộp con châu chấu , thì chàng không thể nhịn được bật cười được. |
| Nhưng một buổi chiều đi chơi mát , tôi rẽ vào xem đền Chanh thì gặp ông lão loà đương lom khom quét lá khô ở sân. |
| Ở những ruộng khoai về bên vệ đường , các cô gái quê hoặc cúi lom khom tỉa lá hoặc cầm cuốc vun luống , trông thấy Mai đi qua đều dừng tay đứng nhìn mỉm cười. |
| Mấy đứa trẻ con nhà nghèo ở ven chợ cúi lom khom trên mặt đất đi lại tìm tòi. |