Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lổm chổm
lổm chổm
trt. Gồ-ghề, không bằng-thẳng:
Sỏi đá lổm-chổm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lổm chổm
tt.
Lởm chởm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lổm chổm
Nht. Lổm-chổm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lổm chổm
Xem “lởm-chởm”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lổm ngổm
lổm ngổm như cua bò
lổm nhổm
lỗm bỗm
lốm đốm
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn lính nấu nước bằng hăng gô xỏ xâu vào , ngồi
lổm chổm
bên ngọn lửa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lổm chổm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm