Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lớn bổng
lớn bổng
đgt.
Lớn vượt hẳn, lớn nhanh khác thường:
Mới đó mà cu cậu đã lớn bổng rồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lớn bổng
tt
Như lớn bồng
: Tôi không nhận ra cháu vì cháu đã lớn bổng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lớn đầu to cái dại
lớn đại
lớn lao
lớn lối
lớn mạnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó đã
lớn bổng
lên mập mạp như củ dong giềng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lớn bổng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm