Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lỏng khỏng
lỏng khỏng
tt. X. Lỏng-ngỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lỏng khỏng
- Cao và gầy: Con người lỏng khỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lỏng khỏng
tt.
Cao và gầy yếu, lả lướt:
Cậu ta còi cọc lỏng khỏng như cây mía bị đuông
o
Người cao lỏng khỏng
o
chân tay lỏng khỏng
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lỏng khỏng
tt
Cao và gầy
: Xuất hiện trên sân khấu một anh chàng lỏng khỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lỏng khỏng
tt. Cao gầy
: Hình dáng lỏng-khỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lỏng khỏng
.- Cao và gầy:
Con người lỏng khỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lỏng lẻo
lỏng quệu
lỏng quych
lỏng thỏng
lỗ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc chở dưa ra , có anh chàng trẻ tuổi cao
lỏng khỏng
, nước da đen lùi , lúc cười chỉ thấy hơi hới hàm răng , chạy tới làm giúp.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lỏng khỏng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm