Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lừ thừ
lừ thừ
tt. Nh. Lừ-đừ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lừ thừ
- Nh. Lừ đừ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lừ thừ
tt.
Uể oải, chậm chạp, biểu hiện sự mệt mỏi, chán chường:
Suốt cả buổi chị ấy cứ ngồi im lừ thừ như người ốm dở.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lừ thừ
tt, trgt
Không nói năng, không cử động, có vẻ mệt mỏi
: Đến thăm, thấy anh ấy ngồi lừ thừ ở tràng kỉ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lừ thừ
đt. Nht. Lừ-đừ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lừ thừ
.-
Nh.
Lừ đừ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lử cò bợ
lử đử
lử đử lừ đừ
lử khử
lử khử lừ khừ
* Tham khảo ngữ cảnh
Uể oải , chị bế cái Tỉu lên sườn và
lừ thừ
đi ra ngoài cổng , để ngóng xem chồng đã về chưa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lừ thừ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm