Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lục lạo
lục lạo
đt (đ): Nh. Lục:
Lục-lạo thét cũng gặp; Ta bảo không có mà lục-lạo làm chi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lục lạo
- Tìm tòi kỹ: Lục lạo hòm siểng để tìm giấy tờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lục lạo
tt.
Lục soát, tìm kiếm kĩ lưỡng khắp nơi, khắp mọi chỗ để mong tìm ra cái mình muốn:
Bọn mật thám lục lạo khắp nhà để tìm tài liệu mật
o
lục lạo khắp nơi mà không thấy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lục lạo
đgt
Tìm tòi kĩ lưỡng, làm mất trật tự
: Vì không có thứ tự, khi cần đến giấy tờ, phải lục lạo lung tung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lục lạo
đt. Tìm tòi tỉ mỉ
: Lục lạo cùng nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lục lạo
.- Tìm tòi kỹ:
Lục lạo hòm siểng để tìm giấy tờ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
lục lạo
Cũng nghĩa như “lục”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lục lăng
lục lăng củ trối
lục lâm
lục lọi
lục lộ
* Tham khảo ngữ cảnh
An lo lắng hỏi :
Mẹ em nói gì thế ?
Thọ Hương biết mình nói hớ , nên tìm cách trả lời sai sự thực cho khỏi xúc phạm An :
Mẹ em... mẹ em rầy bảo không được
lục lạo
đồ đạc của cha.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lục lạo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm