Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lũn cũn
lũn cũn
- Ngắn, cộc: Quần áo lũn cũn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lũn cũn
tt.
1. Ngắn, cộc, hếch cao lên, trông khó coi:
áo quần ngắn lũn cũn.
2. Thấp, lùn quá, gây cảm giác mất cân đối:
Người lũn cũn một mẩu.
3. (Dáng đi) có những bước ngắn nhưng guồng nhanh:
Cháu bé chạy lũn cũn
o
Bà cụ lũn cũn đi về nhà
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lũn cũn
tt
Ngắn quá
: Quần áo lũn cũn thế này thì mặc sao được?.
trgt
Nói bước đi ngắn của người già hay trẻ em
: Mẹ sẽ lũn cũn xách bọc đồ lễ đi về (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lũn cũn
.- Ngắn, cộc:
Quần áo lũn cũn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lũn tũn
lún
lún phún
lụn
lụn bại
* Tham khảo ngữ cảnh
Bóng thằng bé
lũn cũn
bên cạnh bóng anh vạm vỡ rắn rỏi , trông chẳng khác nào hai cha con vậy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lũn cũn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm