Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lưng lửng
lưng lửng
bt. X. Lưng-lưng:
No lưng-lửng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
lưng lửng
- Nói ăn gần no: Ăn lưng lửng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lưng lửng
tt.
Quá nửa, gần đầy, gần đủ:
tóc lưng lửng ngang vai
o
mới ăn lưng lửng dạ thôi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
lưng lửng
tt, trgt
Không được đầy
: Tiền lưng lửng túi, rượu vơi vơi bầu (BNT).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
lưng lửng
trt. Nửa nửa
: Ăn mới lưng-lửng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
lưng lửng
.- Nói ăn gần no:
Ăn
lưng lửng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
lưng vốn
lừng
lừng
lừng chừng
lừng danh
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai còn
lưng lửng
nghi ngờ , dần dà thành tin hết.
Nước biển tràn vào , ngập
lưng lửng
các khoang tàu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lưng lửng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm