Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
lưới úp
lưới úp
dt.
Lưới đánh cá hình chữ nhật, mép kẹp chì không ghép phao, chìm nhanh, nằm sát đáy, úp lên cá, dùng đánh bắt các loài cá hay chúi xuống bùn, trong các vực nước nội địa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
lưới vét
lưới vó mạn
lượi rượi
lươm bươm
lươm tươm
* Tham khảo ngữ cảnh
Người bẫy chim , do một sợi dây buộc vào cái vành lưới làm bằng tre cật , giật một cái , phần nửa
lưới úp
xuống , và cả mẻ chim vào bên trong.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
lưới úp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm