| luỵ |
dt. (động): Loại cá biển mình thon dài như lươn. |
| luỵ |
dt. Lệ, nước-mắt: Đổ luỵ, rơi luỵ; Luỵ san-san đưa chàng tới huyệt, Mai-táng chàng rồi, ly-biệt ngàn năm (CD)(Xt. Lệ). |
| luỵ |
bt. Sụp xuống, hạ mình, chiều theo ý người: Chìu-luỵ, quỳ-luỵ; Cách sông nên phải luỵ đò; Tối trời mới phải luỵ cô bán hàng; Gió đưa bụi chuối ngả quỳ, Thương cha phải chịu luỵ dì, dì ôi (CD) // (R) Chết: Ông luỵ (tức cá ông chết) // Sa-ngã; suy-sụp: Lúc nầy va luỵ; Ai làm cho dạ em buồn, Cho con bướm luỵ, chuồn-chuồn luỵ theo (CD). |
| luỵ |
tt. Dính-líu có hại, hại: Liên-luỵ, làm luỵ; Truy-nguyên chẳng kẻo luỵ vào song-thân (K). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |