Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
luyện kim
luyện kim
đt. X. Lò luyện kim.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
luyện kim
- Phương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
luyện kim
đgt.
Tinh chế kim loại và hợp kim đưa vào hiện tượng dương cực tan.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
luyện kim
đgt
(H. luyện: nấu lên; kim: kim loại) Nấu quặng để có kim loại
: Bên cạnh nhà máy cơ khí lại phải có một loại máy luyện kim (PhVĐồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
luyện kim
đt. 1. Luyện kim thuộc như bạc vàng cho tinh-chát.
// Sự, cách luyện-kim. Lò luyện-kim.
2. Luyện vàng.
// Thuật luyện kim.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
luyện kim
.- Phương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
luyện kim đen
luyện kim màu
luyện tập
luýnh quýnh
luýt
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong giai đoạn Đại nhảy vọt , nước Nhật chuyển mình nhanh chóng và dồn toàn lực cho các ngành công nghiệp như
luyện kim
, hóa học.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
luyện kim
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm