Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mã số
mã số
dt.
Kí hiệu bằng chữ số để phân loại, sắp xếp có hệ thống các yếu tố trong phạm vi nào đó:
mã số bưu cục.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mã số
dt
(H.mã: lối chữ riêng; số: chữ số) Kí hiệu bằng chữ số dùng trong một hệ thống phân loại:
Đề tài mang mã số Kx V2-12 (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mã tấu
mã thầy
mã thượng
mã tích xa trần
mã tiên thảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái mưu sinh hàng ngày như một guồng máy được nạp
mã số
cứ thế cuốn con người ta không biết sao mà dừng lại được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mã số
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm