Bài quan tâm
| Thằng Sài được người mách bảo , che chắn ông đồ Khang không tìm thấy nó. |
| Rồi Sài đang cậy cục lúng túng với chiếc áo con chật cứng ninh ních , bàn tay cô ẩy ra nhưng ẩy về phía sau như mách bảo chàng trai ngốc nghếch rằng cái mấu chốt của nó ở phía ấy cơ mà. |
| Thật hay hư ? Ai mách bảo địa chỉ để cô ta tìm đến đây. |
| Tất cả đều được bắt mối , được mách bảo , được cung cấp tài liệu , được chỉ dẫn để Tuyết đứng tên hàng chục lá đơn tố cáo đến tất cả các cơ quan tổ chức cán bộ và cơ quan pháp luật ở tỉnh và trung ương. |
| Cái tháng thứ ba đã qua , nghe người ta dặn dò mách bảo ,lai vợ đi làm anh có cảm giác như ở phía sau mình là bát nước đầy chỉ hơi chao lạng một chút là rào sóng đi mất. |