| mạch |
dt Loài cây thuộc họ hoà thảo, mầm hạt dùng để chế rượu bia: Lúa mạch. |
| mạch |
dt 1. Bộ phận hình ống dẫn máu trong cơ thể người và động vật: Mạch máu. 2. Bộ phận dạng ống của thực vật có chức năng dẫn nhựa: Mạch thực vật có ở trong mô gỗ và mô li-be. 3. Nhịp đập của tim: Bắt mạch để chẩn đoán bệnh. |
| mạch |
dt Đường nước đi ngầm dưới nước: Uống nước dễ quên người đào mạch (tng); Mạch trong, nước chảy ra trong, thế nào đi nữa con dòng cũng hơn (cd). |
| mạch |
dt (lí) Hệ thống những vật dẫn điện nối với nhau cho dòng điện chạy qua: Mạch điện một chiều; Ngắt mạch; Đóng mạch. |
| mạch |
dt Đường vạch ra để theo đó mà cưa: Lỗi thầy mặc sách, cứ mạch mà cưa (tng). |
| mạch |
dt Thời gian làm việc gì liên tục, không nghỉ: Đi một mạch từ ga về nhà; Đọc một mạch hết quyển tiểu thuyết. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |