Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mài giũa
mài giũa
đt. Mài và giũa cốt trau cho bén cho nhọn:
Mài giũa dao búa
// (B) Tập-tành, sửa-soạn để làm một việc gì đó quan-trọng:
Mài giũa nanh vút.
// (R) Sửa đi sửa lại cho trơn-tru:
Mài giũa câu văn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mài giũa
đgt.
Rèn luyện thử thách cho sắc bén, tinh nhạy:
mài giũa khả năng chiến đấu
o
mài giũa ý chí đấu tranh
. 2. Gọt giũa, tu sửa cho đẹp, cho tốt hơn:
mài giũa từng câu từng chữ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mài giũa
đgt
Làm cho sắc bén hơn:
Do phong trào cách mạng của quần chúng mài giũa (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mài miệt
mài mực ru con, mài son đánh giặc
mài nanh giũa vuốt
mải
mải
* Tham khảo ngữ cảnh
Chi bằng nuôi sức quân ,
mài giũa
tinh thần sắc bén , để đợi viện binh của giặc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mài giũa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm