Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mâm bồng
mâm bồng
dt. Mâm bưng đồ ăn có chân thắt cổ bồng cao.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mâm bồng
- Mâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mâm bồng
dt.
Mâm bằng gỗ, có chân cao thắt eo ở quãng giữa, thường dùng trong tế lễ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mâm bồng
dt
Mâm cao bằng gỗ, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, sơn son thếp vàng, dùng để đặt đồ cúng:
Đặt mâm bồng trước bàn thờ thành hoàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mâm bồng
.- Mâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mâm bồng
Thứ mâm có chân cao thắt cổ bồng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mâm cặp
mâm chân
mâm pháo
mâm quy
mâm son
* Tham khảo ngữ cảnh
Minh trông như hộc xôi vò đặt trên cái
mâm bồng
sơn xanh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mâm bồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm