Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mần thinh
mần thinh
- Nh. Làm thinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mần thinh
đgt.
Làm thinh:
ai nói chi cũng mần thinh, nhịn cho qua chuyện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mần thinh
đgt
Vờ đi, không nói gì:
Ta mần thinh đi, kẻo thế gian ngờ (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mần thinh
đt. Nín lặng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mần thinh
.-
Nh.
Làm thinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mần tưới
mẩn
mẫn
mẫn
mẫn cảm
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ơi ! Cất giọng hò cao
Nếu dứt em nối , có sao em bù
Anh
mần thinh
mãi , em lo
Cho em một tiếng \ " hò dô \ " , em về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mần thinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm