Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mãng cầu xiêm
mãng cầu xiêm
dt.
1. Cây thường trồng ở Nam Bộ, cao 4-6m, lá hình trứng ngược, gốc nhọn đầu tù, hai mặt nhẵn, có tinh dầu thơm mát, thịt quả kép tròn hay hình tim ngoài có gai mềm, thịt chua thơm, ăn được. 2. Quả của cây mãng cầu xiêm:
ăn mãng cầu xiêm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
máng
máng
máng máng
máng xối
mạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn con gái bưng cả những rổ quả
mãng cầu xiêm
, vác cả những bó mía vào đựng trong phòng thông tin để ngồi bán.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mãng cầu xiêm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm