Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
măng-tô
măng tô
(manteau)
dt.
Áo rét kiểu Âu phục, may bằng các loại vải dày, dài đến đầu gối:
mặc măng-tô cho đỡ rét.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
măng tô
dt
(Pháp: manteau) áo rét mặc ngoài:
Trời rét, ông ấy khoác măng-tô đi làm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
măng tơ
măng tươi
măng tươi nấu dùng gà
măng tươi xào nhộng
măng xào thập cẩm
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh cởi chiếc áo
măng tô
dài đặt vào thành ghế , gỡ cái khăn len quấn quanh cổ rồi vội vàng quấn quanh cổ tôi như hồi yêu nhau :
Em không giữ ấm cổ gì cả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
măng-tô
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm