Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mạnh chân khoẻ tay
mạnh chân khoẻ tay
Khoẻ mạnh, sung sức có thể gánh vác được việc nặng nhọc:
Lúc còn mạnh chân khoẻ tay thì chẳng sao, lúc ốm yếu mới thấy sức khoẻ là quý giá.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mạnh chân khoẻ tay
ng
Có sức khoẻ, có thể đảm đương được việc khó khăn vất vả:
Ông cụ ngoài sáu mươi tuổi mà vẫn còn mạnh chân khoẻ tay, nhận mọi mặt công tác; Anh chắc được mạnh chân khoẻ tay mãi à? (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mạnh được yếu thua
mạnh giỏi
mạnh khoẻ
mạnh kình Trương Phi
mạnh mẽ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lạy Trời Đất Quỷ Thần ! Xin phù hộ cho chúng c
mạnh chân khoẻ tay
tay để một ngày kia được trở về chốn chôn rau cắt rốn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mạnh chân khoẻ tay
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm