Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặt búng ra sữa
mặt búng ra sữa
Mặt non choẹt, trẻ măng:
Một cậu người địa phương được giới thiệu là du kích nhưng nom mặt búng ra sữa.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mặt búng ra sữa
ng
Chê một người còn non nớt quá:
Nó mặt búng ra sữa mà lại lên mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mặt cắt
mặt cắt không còn giọt máu
mặt cắt không còn hột máu
mặt cắt không ra máu
mặt cân
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó còn nhỏ tuổi quá
mặt búng ra sữa
, nhưng nhận thức nhanh và nhiệt tình sống , làm việc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặt búng ra sữa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm