Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặt dựng
mặt dựng
dt. Mặt tiền căn nhà xây vách đứng lên che khuất mái và để nóc bằng:
Nhà mặt dựng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mặt dựng
dt.
Mặt tiền gian nhà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
mặt đỏ như gấc
mặt đỏ tía tai
mặt đối mặt
mặt gà mái
mặt giáp mặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Mới đây , anh em gác trên Hòn về cho biết có người tàu
mặt dựng
vừa tới đậu cặp bãi , cánh bờ chừng một cây số.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặt dựng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm