Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mất gốc
mất gốc
tt. C/g. Vong-bổn, tự-ý bỏ hay quên nguồn-cội của mình như: cha mẹ họ hàng, quê-hương đất nước:
Đồ mất gốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mất gốc
- Cắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở: Mấy tên mất gốc sống nhờ vào đế quốc Mỹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mất gốc
đgt.
Không giữ được bản chất tốt đẹp do cội nguồn truyền lại:
thói lai căng mất gốc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mất gốc
tt
Không còn giữ được phong tục, tập quán của ông cha:
Những Việt kiều không dạy tiếng mẹ đẻ cho con cháu thì một ngày kia chúng sẽ trở nên những con người mất gốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mất gốc
.- Cắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở:
Mấy tên mất gốc sống nhờ vào đế quốc
Mỹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mất hút
mất kiếp
mất lấm
mất lòng
mất lòng trước được lòng sau
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng phải thôi , hai mươi năm tôi đã đủ
mất gốc
rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mất gốc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm