Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mát lòng mát ruột
mát lòng mát ruột
Nh. Mát lòng mát dạ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mát lòng mát ruột
ng
1. Như Mát lòng, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn:
Thấy người con dâu ăn nói lễ phép, bà cụ cũng mát lòng mát ruột.
2. Nói ăn thứ gì mát giữa lúc trời nóng bức:
Đương nóng thế này mà được ăn dưa hấu cũng mát lòng mát ruột.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mát mày mát mặt
mát mắt
mát mặt
mát mặt chặt dạ
mát mẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Có mau bắt nó nín đi không !
Tiếp đến một giọng lanh lảnh cố nói cho nhỏ :
Đấy , con gái nhớn ông đấy ! Đã sung sướng
mát lòng mát ruột
cho tôi chưa ! Thật là bôi gio chát trấu vào mặt tôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mát lòng mát ruột
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm