Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mật ngữ
mật ngữ
dt. Lời nói riêng kín-đáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mật ngữ
dt.
Tiếng lóng để giữ bí mật trong truyền báo thông tin.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mật ngữ
dt
(H. ngữ: lời nói) Ngôn ngữ bí mật:
Họ biên thư cho nhau bằng một thứ mật ngữ đã qui ước với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mật ong cao ban long
mật ong cao xương
mật rót vào tai
mật thám
mật thiết
* Tham khảo ngữ cảnh
Tò mò , tò mò? Mình gắt um lên Rồi nó lại lấy
mật ngữ
của mình ra học Sao không lấy của nó? Tay thì bẩn , lại làm nhem nhuốc hết cả cuốn sổ vừa chép rất nắn nót tối qua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mật ngữ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm