Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặt phẳng
mặt phẳng
dt. Mặt đồ vật bằng thẳng ở bề trên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mặt phẳng
- dt 1. Bề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau: Mặt phẳng của sân vận động. 2. (toán) Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm khác nhau của nó: Qua ba điểm không thẳng hàng có một mặt phẳng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mặt phẳng
dt.
1. Bề mặt của một vật bằng phẳng, không lồi lõm gồ ghề. 2. Khái niệm cơ sở của hình học được cụ thể hoá bằng hình ảnh mặt trang giấy được mở rộng về mọi phía.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mặt phẳng
dt
1. Bề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau:
Mặt phẳng của sân vận động.
2. (toán) Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm khác nhau của nó:
Qua ba điểm không thẳng hàng có một mặt phẳng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mặt phẳng
.-
d.
1. Mặt hoàn toàn bằng, không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau. 2.
(toán).
Mặt chứa hoàn toàn một đường thẳng khi chứa hai điểm của nó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mặt phẳng toạ độ
mặt phèn phẹt như cái mâm
mặt rác mày dơ
mặt rắn như sành
mặt rỗ như tổ ong
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi nhìn lên trần nhà , tôi nhìn lên
mặt phẳng
nằm ngang , và thầm nói :
Ừ , em hãy đi đi
Với niềm vui và nỗi hân hoan choáng ngợp trong lòng.
Tôi nhìn lên
mặt phẳng
nằm ngang.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặt phẳng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm