Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mát tính
mát tính
- t. Bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mát tính
tt.
Điềm đạm, bình tĩnh, không hay nóng nảy, cáu gắt; trái với nóng tính:
Cậu ấy mát tính lắm
o
một người mát tính, không cáu, gắt với ai bao giờ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mát tính
tt
Không nóng nảy, bình tĩnh trước mọi hoàn cảnh:
Trong lúc khó khăn lại cần có những người mát tính để bàn bạc kĩ về những biện pháp giải quyết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mát tính
.-
t
. Bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mát trời
mát-xa
mạt
mạt
mạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà Lan , trưởng khoa sản thấy Thủy có tay nghề giỏi , lại
mát tính
nên mời cô về làm thêm ở phòng khám tư của bà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mát tính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm