Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
máu cam
máu cam
dt. (bh): Máu tự-nhiên từ mũi chảy ra do sự đổ-vỡ một vi-ti huyết-quản ở mũi, hoặc triệu-chứng bịnh máu loãng của chứng tăng áp-suất; cũng có thể triệu-chứng một vài bịnh do vi-trùng gây ra:
Chảy máu cam.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
máu cam
- Máu chảy từ mũi ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
máu cam
dt.
Máu chảy từ mũi ra, do thân nhiệt gây nên:
bệnh chảy máu cam.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
máu cam
dt
Máu chảy từ mũi ra:
Cháu bé đang chơi lại chảy máu cam.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
máu cam
.- Máu chảy từ mũi ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
máu cam
Máu chảy ở mũi ra:
Đổ máu cam.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
máu chảy ruột mềm
máu chảy xương phơi
máu chó
máu dê
máu đỏ đầu đen
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi lần Hà Lan bị chảy
máu cam
, mẹ Hà Lan thường hái lá này nhét vô mũi Hà Lan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
máu cam
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm