Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
máu lạnh
máu lạnh
dt. Tánh lơ-là, không sốt-sắng:
Không nhờ-nhõi chi được với kẻ có máu lạnh ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
máu lạnh
- Tính thờ ơ đối với mọi việc. Loại máu lạnh. Động vật hạ đẳng như loài bò sát.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
máu lạnh
tt.
Tính thờ ơ, lãnh đạm:
không thể bàn việc với quân máu lạnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
máu lạnh
tt
Chỉ động vật hạ đẳng:
Loài bò sát là loài máu lạnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
máu lạnh
.- Tính thờ ơ đối với mọi việc. Loại máu lạnh. Động vật hạ đẳng như loài bò sát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
máu lạnh
Do chữ lương-huyết dịch ra. Nói người không sốt-sắng đến việc gì cả:
Không thể bàn việc công-ích với quân máu lạnh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
máu mặt
máu me
máu mê
máu mủ
máu nóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng em
máu lạnh
thì xấc xược , hỗn láo với cả chị ruột.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
máu lạnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm