Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mẫu ta
mẫu ta
dt.
Mẫu, đơn vị đo ruộng đất bằng 10 sào; phân biệt với
mẫu tây.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mẫu ta
dt
Đơn vị cũ đo diện tích ruộng, đất bằng 3.600m2 ở Bắc-bộ và 4970m2 ở Trung-bộ:
Một mẫu ta bằng 10 sào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mẫu tây
mẫu thân
mẫu tuyến A
mẫu tuyến B
mẫu tử
* Tham khảo ngữ cảnh
Ấp ở cách tỉnh lỵ năm cây số , làm trên một ngọn đồi cao một trăm thước , diện tích ước độ mười
mẫu ta
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mẫu ta
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm