Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mẹ đỡ đầu
mẹ đỡ đầu
dt.
Người đàn bà đứng ra làm người đỡ đầu cho đưa bé gái khi làm lễ rửa tội ở Nhà thờ để vào đạo Thiên Chúa, xét trong quan hệ với đứa bé gái đó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mẹ đỡ đầu
dt
Người phụ nữ nhận làm mẹ một đứa bé để chăm nom, dạy dỗ nó như mẹ đẻ:
Suốt đời anh ấy biết ơn bà mẹ đỡ đầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mẹ ghẻ
mẹ già
mẹ già lo bảy lo ba
mẹ già nhà nghèo
mẹ già như chuối chín cây
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghĩ đến cái nghèo của bố mẹ , cái ý muốn bán gánh rạ để
mẹ đỡ đầu
tắt , mặt tối , nó gây ra việc bị hiếp , Mịch tủi thân giận đời , chỉ muốn chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mẹ đỡ đầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm