Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mệnh chung
mệnh chung
- Chết (cũ): Mệnh chung ở nơi đất khách.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mệnh chung
đgt.
Chết:
mệnh chung ở nơi đất khách quê người.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mệnh chung
đgt
(H. chung: hết) Chết:
Bà cụ đã mệnh chung hơn một tháng nay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mệnh chung
đt. Chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mệnh chung
.- Chết
(cũ):
Mệnh chung ở nơi đất khách.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mệnh chung
Chết:
Mệnh-chung ở đất khách.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mệnh danh
mệnh đề
mệnh giá
mệnh hệ
mệnh lệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Đêm hôm ấy buồng loan chung gối , Sinh ngâm một bài thơ rằng :
ức tích bình sinh nhật ,
Tăng hài khế hợp nhân
Cảm quân tình thái hậu
Tiếu ngã
mệnh chung
truân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mệnh chung
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm