Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mệt xác
mệt xác
Mệt cái thân xác, tiếng nói khi giận:
Lo chi cho mệt xác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mệt xác
đgt.
Mệt một cách vô ích, uổng phí:
chẳng được gì, chỉ tổ mệt xác.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mệt xác
tt
ý nói không muốn làm việc gì vất vả quá:
Nhận việc ấy chỉ mệt xác chứ chẳng có lợi gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mếu máo
mếu xệch
mếu xệu
mg
mg
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh muốn quát lên khi gặp Sài : “Việc quái gì cậu phải nghĩ ngợi cho
mệt xác
.
Việc quái gì phải đọc cho
mệt xác
.
Anh muốn quát lên khi gặp Sài : "Việc quái gì cậu phải nghĩ ngợi cho
mệt xác
.
Việc quái gì phải đọc cho
mệt xác
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mệt xác
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm