Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mi-crô
mi crô
- Máy thu tiếng để truyền đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mi crô
(micro, microphone)
dt.
Máy biến các sóng âm thành dao động điện để truyền đi hoặc ghi lại:
đứng trước mi-crô phát biểu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mi crô
dt
(Pháp: microphone) Máy biến các sóng âm thành dao động điện để truyền đi:
Trong buổi họp, ông ấy nói trước mi-crô; Mi-crô do David Hughes sáng chế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mi crô
.- Máy thu tiếng để truyền đi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mi-crô-phim
mi-crô-xi-ông
mi-crông
mi-li
mi mít
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong lúc ấy , tên thiếu úy tâm lý chiến cầm cái
mi crô
bước nhón tới , để cái micrô lên ngay trước mặt chị Sứ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mi-crô
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm