Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
minh thệ
minh thệ
đt. Minh-sơn thệ-hải nói tắt, thề-bồi ăn ở cùng nhau, làm bạn cùng nhau đời-đời:
Nặng lời minh-thệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
minh thệ
- Thề thốt: Lời minh thệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
minh thệ
đgt.
Thề nguyền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
minh thệ
đgt
(H. minh: thề hẹn; thệ: thề) Thề hẹn với nhau:
Hai người đã cùng nhau minh thệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
minh thệ
đt. Thề bồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
minh thệ
.- Thề thốt:
Lời minh thệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
minh thệ
Thề bồi:
Lời minh-thệ còn văng-vẳng bên tai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
minh thương dị đoá, ám tiễn nan phong
minh tinh
minh tinh
minh tranh ám đấu
minh triết
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuyên bố các điều khoản lễ
minh thệ
, theo như lệ cũ của triều Lý và bắt đẫu định việc thực hiện.
Lễ
minh thệ
từ đó không cử hành nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
minh thệ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm