Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mõ toà
mõ toà
dt. (lóng) Vị trưởng-toà gọi tên nhân-chứng và giữ trật-tự trong các phiên toà xử.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mõ toà
dt
. Người phụ trách việc thông báo giấy tờ và quyết định của toà án ở một số nước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mõ toà
dt
Người giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của toà án trong xã hội cũ:
Trong giấy tờ người ta gọi mõ toà là thừa phát lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mõ toà
dt. (tục) Viên-chức có mặt trong các phiên xử ở toà để xướng danh tội-nhơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mõ toà
.-
Cg.
Thừa phát lại. Người giữ việc báo tin và thi hành các quyết định của toà án trong xã hội cũ, có khi trông nom cả việc bán các động sản của Nhà nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mó dái ngựa
mó máy
mó tay
mọ hóng
mọ lá dài
* Tham khảo ngữ cảnh
Bỗng có tiếng
mõ toà
gọi :
Nguyễn Thị Loan !
Bao nhiêu người trong phòng đều nghiêng đầu về đằng trước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mõ toà
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm