Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mỏ vịt
mỏ vịt
dt. Mỏ con vịt // (R) a: Vật giống cái mỏ con vịt dùng banh cửa mình đàn-bà để chữa bệnh // b: Có góc xéo:
Cắt mỏ vịt
(
en biseau)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mỏ vịt
- Dụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mỏ vịt
dt.
Dụng cụ y tế, có hình giống cái mỏ con vịt, dùng để khám bệnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mỏ vịt
dt
Dụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt dùng để khám âm đạo của phụ nữ:
Trước khi dùng, bác sĩ đã khử trùng mỏ vịt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mỏ vịt
dt. 1. Mỏ con vịt.
2. Khí-cụ của thầy thuốc giống như cái mỏ con vịt dùng để khám bịnh đàn bà ở tử cung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mỏ vịt
.- Dụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mỏ vịt
Khí-cụ làm bằng kim-loại, hình như mỏ con vịt, các thầy thuốc dùng để khám bệnh đàn bà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mõ toà
mó
mó dái ngựa
mó máy
mó tay
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái nón ba tầm , cái nón ba tầm
Quai thao
mỏ vịt
, bịt bạc là nón ba tầm
Anh cho em đội qua rằm tháng giêng.
Một lần một cái đầu trâu bị cán , trật bánh tàu , gãy
mỏ vịt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mỏ vịt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm