Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mộc tinh
mộc tinh
dt. Vị hành-tinh lớn nhứt trong Thái-dương-hệ, bằng 7 lần quả đất (
Jupiter)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mộc tinh
- Một hành tinh của Mặt trời.
Mộc tinh
- dt. Sao Mộc
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mộc tinh
dt.
Sao Mộc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mộc tinh
dt
(H. tinh: ngôi sao) Một hành tinh của thái dương hệ:
Mộc tinh là hành tinh lớn nhất của thái dương hệ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mộc tinh
dt. (thi) Một vị hành-tinh lớn nhất trong Thái-dương hệ
: Mộc-tinh lớn bằng 7 lần quả đất, đường bán-kính đo 137.990 cây số.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mộc tinh
.- Một hành tinh của Mặt trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mộc vị
mộc vũ trất phong
môi
môi
môi
* Tham khảo ngữ cảnh
Dưới trăng , cây gạo cổ quái như loài
mộc tinh
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mộc tinh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm