Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mom
mom
dt. Men, ven bờ:
Cất chòi ở mom sông.
mom
trt. Trúng ý, đúng với ý thầm kín:
Nói trúng mom ông ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mom
- d. Bờ sông: Quanh năm buôn bán ở mom sông (Trần Tế Xương).
- d. ý muốn sâu kín: Nói trúng mom.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mom
dt.
Phần đất ở bờ nhô ra phía lòng sông:
mom sông.
mom
dt.
1. Cái sâu kín, không bộc lộ ra ngoài:
nói đúng mom của anh ta.
2. Sở thích của từng người:
chiều theo mom của cô ta cũng mệt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mom
dt
Bờ sông:
Quanh năm buôn bán ở mom sông, nuôi được năm con với một chồng (TrTXương).
mom
dt
ý kiến sâu kín; Sở thích riêng của từng người:
Lời nói trúng mom của anh ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mom
.-
d.
Bờ sông:
Quanh năm buôn bán
ở mom sông (Trần Tế Xương).
mom
.-
d.
Ý muốn sâu kín:
Nói trúng mom.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mom
Cái ý kín, cái sở thích riêng của người ta:
Nói trúng mom.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mỏm
mõm
mõm mòn
móm
móm mém
* Tham khảo ngữ cảnh
1338
Điển Canh : sau là cửa Ghép hay cửa
mom
thuộc huyện Tĩnh Gia , tỉnh Thanh Hóa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mom
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm