Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mòng két
mòng két
dt.
Chim gần giống như vịt nhưng nhỏ hơn, đi kiếm ăn từng đàn, sống ở phương Bắc, mùa đông di cư về miền ấm hơn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mòng két
dt
(động) Giống chim trông như vịt, nhưng nhỏ hơn:
Mòng két thường đi ăn đêm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mòng mòng
mòng mọng
mỏng
mỏng dính
mỏng dờn
* Tham khảo ngữ cảnh
Một trong ba con
mòng két
hàng hóa nổi tiếng xứ Bắc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mòng két
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm