Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mỏng lét
mỏng lét
tt.tt. X. Mong-dánh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mỏng lét
Nh. Mỏng tanh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
mỏng mảnh
mỏng mày hay hạt
mỏng mẻo
mỏng môi
mỏng môi hay hớt, trót môi nói thừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nhìn kỹ , đường viền quanh bóng đã mờ dần ,
mỏng lét
.
Bàn tay
mỏng lét
bọc trong lớp da lấm chấm đồi mồi cự ông , chắc vừa đang phải chịu đau nhức , vừa mắc cỡ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mỏng lét
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm