| một |
1. Số đầu các số đếm: Một, hai, ba, bốn. Văn-liệu: Một vừa, hai phải (T-ng). Một mất mười ngờ. Một vốn, bốn lãi. Của một đồng, công một nén. Hơn một ngày, hay một chước. Một cổ hai chòng. Một lời nói, một đọi máu. Một lễ sống bằng đống lễ chết. Một câu nhịn chín câu lành. Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa. Một lần chẳng tốn, bốn lần chẳng xong. Một ngày hay lo, bằng kho người hay làm. Một mặt người bằng mười mặt của. Một người làm quan cả họ được nhờ. Một con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ (T-ng). Một dây một buộc ai dằng cho ra (K). Liều bằng muôn một những ngày một hai (Nh-đ-m). Một mai đành để dõi truyền thi thư (B-c). 2. Đơn, độc: Một người, một nhà. |