Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
một mất mười ngờ
một mất mười ngờ
Ngờ vực lung tung khi bị mất của cải:
trong lúc này, một mất mười ngờ, chi bằng hãy khám một lượt đã, chứ kẻ cắp ở lẫn với người ngay, không chịu được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
một mất mười ngờ
ng
Lời than phiền khi một người mất của mà không biết ai lấy của mình:
ở tập thể chị ấy mất cái đồng hồ, một mất mười ngờ, thực là phiền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
một mẹ già bằng ba rào giậu
một mẹ già bằng ba then cửa
một mẹ nằm bằng năm con chạy
một miếng giữa làng bằng một sàng xó bếp
một miếng khi đói bằng một gói khi no
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi chỉ nói để cô biết từ rày , cô có đi đâu thì cô cho tôi hay , kẻo ở nhà này có kẻ ra , người vào , lỡ mất cái gì thì
một mất mười ngờ
, người ta nói ra , nói vào thêm khó khăn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
một mất mười ngờ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm