Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mũ cánh chuồn
mũ cánh chuồn
- Mũ của vua hay quan, có hai cánh như cánh chuồn chuồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mũ cánh chuồn
dt.
Mũ có hai cánh gài vào nhau như hai cánh con chuồn, dùng cho quan lại trước đây.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mũ cánh chuồn
dt
Mũ của quan lại xưa hai bên có hai mảnh giống như cái cánh con chuồn chuồn (cũ):
Ông ấy mới nhận được sắc là hàn lâm thị độc, liền đi chụp ảnh với bộ phẩm phục có mũ cánh chuồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mũ cánh chuồn
.- Mũ của vua hay quan, có hai cánh như cánh chuồn chuồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mũ cánh chuồn
Mũ có hai cánh gài vào như cánh chuồn của các quan văn đội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mũ cao áo rộng
mũ cát
mũ cát-két
mũ chào mào
mũ công nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
503
Phốc đầu : tên mũ , tức là
mũ cánh chuồn
, có hai dải cánh giương ra hai bên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mũ cánh chuồn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm