Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mù khơi
mù khơi
- Xa xa mù mịt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mù khơi
tt.
Xa hút tầm mắt:
xa tít mù khơi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mù khơi
tt
Xa thẳm:
Dặm khuya ngắt tạnh mù khơi (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mù khơi
.- Xa xa mù mịt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mù màu
mù mịt
mù mờ
mù quáng
mù-soa
* Tham khảo ngữ cảnh
Vậy mà , tất cả đã xa ,
mù khơi
, thăm thẳm.
Khi bom đạn còn giày xéo khắp nơi như thế , thì cái ngày về nó
mù khơi
xa tít tắp.
Cái xứ
mù khơi
tận nửa vòng trái đất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mù khơi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm