Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
múa may quay cuồng
múa may quay cuồng
1. Làm các động tác biểu diễn, khoa chân múa tay một cách quay cuồng trên sân khấu. 2. Tự do hoạt động, tự do ngôn luận hoặc làm mọi động tác chân tay kết hợp với lời nói một cách cuồng loạn nhằm thu hút người nghe.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
múa may quay cuồng
ng
Chê kẻ làm đủ mọi cách để đạt một mục đích không chính đáng:
Con đi thi, mẹ múa may quay cuồng để mong con đỗ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
múa mép
múa mép khua môi
múa mỏ
múa rìu qua mắt thợ
múa rối
* Tham khảo ngữ cảnh
Thy chẳng thể chịu được mấy cảnh mùi mẫn bi kịch đó nên vớ hai cái vung xoong
múa may quay cuồng
như Xúy Vân giả dại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
múa may quay cuồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm