Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mừng công
mừng công
- Vui liên hoan nhân dịp thắng lợi: Lễ mừng công bắn rơi máy bay Mỹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mừng công
đgt.
Tổ chức, vui chơi, mừng thắng lợi của tập thể:
mừng công hoàn thành kế hoạch
o
hội nghị mừng công.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mừng công
đgt
Vui liên hoan nhân một dịp thành công, thắng lợi:
Cuối năm, xí nghiệp mừng công; Hoàn thành việc bắc cầu, cả đội mừng công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mừng công
.- Vui liên hoan nhân dịp thắng lợi:
Lễ mừng công bắn rơi máy bay Mỹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mừng hơn cha chết sống dậy
mừng húm
mừng hụi
mừng mặt bắt tay
mừng như được của
* Tham khảo ngữ cảnh
Số ít đàn bà con gái mải theo dõi cuộc
mừng công
vì hiếu kỳ , bây giờ mới cảm thấy sợ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mừng công
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm