Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nai nịt
nai nịt
đt. Thắt lưng, buộc ống quần cho gọn:
Nai nịt ra trận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nai nịt
- Buộc cho quần áo gọn gàng sát vào thân.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nai nịt
đgt.
Thắt, buộc gọn gàng vào thân quần áo đang mặc hoặc những thứ mang theo:
nai nịt gọn gàng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nai nịt
đgt
Thắt buộc thật gọn gàng quần áo hoặc thứ gì mang theo:
Thế Lộc lai nịt gọn ghẽ (NgHTưởng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nai nịt
đt. Thắt buộc chắc chắn
: Quân lính đã nai-nịt gọn-gàng.
//
Nai-nịt sẵn-sàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nai nịt
.- Buộc cho quần áo gọn gàng sát vào thân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
nai nịt
Thắt buộc gọn-gàng:
Quân lính nai-nịt ra trận.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
nài
nài
nài
nài bao
nài ép
* Tham khảo ngữ cảnh
Dọc đường , ông gặp một toán lính thanh khoá đội nón đĩa ,
nai nịt
súng ống gọn ghẽ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nai nịt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm