Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
náu tiếng
náu tiếng
- ở kín một nơi, không nói năng gì để không ai chú ý đến mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
náu tiếng
đgt.
Kín đáo, không muốn để cho người khác biết đến mình:
Anh ấy đến dự nhưng náu tiếng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
náu tiếng
đgt
ở kín một nơi, không nói năng gì, để không ai chú ý đến mình:
Từ khi thất bại, anh ta về náu tiếng ở thôn quê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
náu tiếng
.- Ở kín một nơi, không nói năng gì để không ai chú ý đến mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nay đây mai đó
nay đó mai đây
nay đợi mai trông
nay lần mai lữa
nay lữa mai lần
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhắm có đòi đập bể đờn tui nữa không?
Giọng hỏi của ông già bấy giờ chợt như có
náu tiếng
cười.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
náu tiếng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm